TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重披战袍

chóngpīzhànpáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重披戰袍

Âm Hán Việt TRÙNG PHI CHIẾN BÀO

重披战袍 nghĩa là trở lại chiến trường.

Nghĩa của 重披战袍

chóngpīzhànpáo

TRÙNG PHI CHIẾN BÀOphồn thể 重披戰袍
  1. nghĩa bóng Trở lại chiến trường; quay lại một lĩnh vực hoạt động sau một thời gian vắng bóng

Câu hỏi thường gặp

重披战袍 nghĩa là gì?

重披战袍 (chóngpīzhànpáo) nghĩa là trở lại chiến trường.

重披战袍 đọc thế nào?

重披战袍 đọc là chóngpīzhànpáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 重披战袍 là gì?

Âm Hán Việt của 重披战袍 là "trùng phi chiến bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.