重振 nghĩa là chấn hưng, khôi phục, hồi sinh, phục hồi.
Nghĩa của 重振
chóngzhèn
TRÙNG CHẤNĐộng từ
Chấn hưng; khôi phục (uy tín, thịnh vượng, v.v.)
Hồi sinh; phục hồi
Câu hỏi thường gặp
重振 nghĩa là gì?
重振 (chóngzhèn) nghĩa là chấn hưng, khôi phục, hồi sinh, phục hồi.
重振 đọc thế nào?
重振 đọc là chóngzhèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 重振 là gì?
Âm Hán Việt của 重振 là "trùng chấn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.