TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重拾

chóngshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÙNG THẬP

重拾 nghĩa là nhặt lại, lấy lại.

Nghĩa của 重拾

chóngshí

TRÙNG THẬP
  1. Nhặt lại (một chủ đề, v.v.)
  2. Lấy lại (sự tự tin)
  3. Khôi phục (phong tục, tình bạn, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

重拾 nghĩa là gì?

重拾 (chóngshí) nghĩa là nhặt lại, lấy lại.

重拾 đọc thế nào?

重拾 đọc là chóngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 重拾 là gì?

Âm Hán Việt của 重拾 là "trùng thập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.