TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重挫

zhòngcuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỌNG TỎA

重挫 nghĩa là thất bại nặng nề, sụt giảm.

Nghĩa của 重挫

zhòngcuò

TRỌNG TỎAĐộng từ
  1. Thất bại nặng nề
  2. Sụt giảm (trong thị trường chứng khoán, v.v.)
  3. Thất bại thảm hại
  4. Gây ra thất bại nghiêm trọng
  5. Lao dốc

Câu hỏi thường gặp

重挫 nghĩa là gì?

重挫 (zhòngcuò) nghĩa là thất bại nặng nề, sụt giảm.

重挫 đọc thế nào?

重挫 đọc là zhòngcuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 重挫 là gì?

Âm Hán Việt của 重挫 là "trọng tỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.