TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重排

chóngpái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÙNG BÀI

重排 nghĩa là sắp xếp lại, tái sắp chữ.

Nghĩa của 重排

chóngpái

TRÙNG BÀIĐộng từ, Danh từ
  1. Sắp xếp lại
  2. Tái sắp chữ

Câu hỏi thường gặp

重排 nghĩa là gì?

重排 (chóngpái) nghĩa là sắp xếp lại, tái sắp chữ.

重排 đọc thế nào?

重排 đọc là chóngpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 重排 là gì?

Âm Hán Việt của 重排 là "trùng bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.