TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重提

chóngtí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÙNG ĐỀ

重提 nghĩa là Nêu lại cùng một chủ đề.

Nghĩa của 重提

chóngtí

TRÙNG ĐỀĐộng từ
  1. Nêu lại cùng một chủ đề

Câu hỏi thường gặp

重提 nghĩa là gì?

重提 (chóngtí) nghĩa là Nêu lại cùng một chủ đề.

重提 đọc thế nào?

重提 đọc là chóngtí (pinyin).

Âm Hán Việt của 重提 là gì?

Âm Hán Việt của 重提 là "trùng đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.