TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重提旧事

chóngtíjiùshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重提舊事

Âm Hán Việt TRÙNG ĐỀ CỰU SỰ

重提旧事 nghĩa là Nêu lại chủ đề cũ.

Nghĩa của 重提旧事

chóngtíjiùshì

TRÙNG ĐỀ CỰU SỰphồn thể 重提舊事
  1. Nêu lại chủ đề cũ
  2. Nhắc lại chuyện xưa

Câu hỏi thường gặp

重提旧事 nghĩa là gì?

重提旧事 (chóngtíjiùshì) nghĩa là Nêu lại chủ đề cũ.

重提旧事 đọc thế nào?

重提旧事 đọc là chóngtíjiùshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 重提旧事 là gì?

Âm Hán Việt của 重提旧事 là "trùng đề cựu sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.