TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重插

chóngchā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÙNG SÁP

重插 nghĩa là cắm lại.

Nghĩa của 重插

chóngchā

TRÙNG SÁP
  1. Cắm lại
  2. Ngắt kết nối và kết nối lại (từ phích cắm, cổng, kết nối, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

重插 nghĩa là gì?

重插 (chóngchā) nghĩa là cắm lại.

重插 đọc thế nào?

重插 đọc là chóngchā (pinyin).

Âm Hán Việt của 重插 là gì?

Âm Hán Việt của 重插 là "trùng sáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.