TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重码

chóngmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重碼

Âm Hán Việt TRÙNG MÃ

重码 nghĩa là mã lặp, mã trùng hợp.

Nghĩa của 重码

chóngmǎ

TRÙNG MÃDanh từphồn thể 重碼
  1. Mã lặp
  2. Mã trùng hợp (tức là hai ký tự hoặc từ có cùng mã hóa)

zhòngmǎ

TRỌNG MÃphồn thể 重碼
  1. Mã trọng lượng

Câu hỏi thường gặp

重码 nghĩa là gì?

重码 (chóngmǎ, zhòngmǎ) nghĩa là mã lặp, mã trùng hợp.

重码 đọc thế nào?

重码 đọc là chóngmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 重码 là gì?

Âm Hán Việt của 重码 là "trùng mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.