TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重码词频

chóngmǎcípín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重碼詞頻

Âm Hán Việt TRÙNG MÃ TỪ TẦN

重码词频 nghĩa là Tần suất mã trùng hợp.

Nghĩa của 重码词频

chóngmǎcípín

TRÙNG MÃ TỪ TẦNphồn thể 重碼詞頻
  1. Tần suất mã trùng hợp

Câu hỏi thường gặp

重码词频 nghĩa là gì?

重码词频 (chóngmǎcípín) nghĩa là Tần suất mã trùng hợp.

重码词频 đọc thế nào?

重码词频 đọc là chóngmǎcípín (pinyin).

Âm Hán Việt của 重码词频 là gì?

Âm Hán Việt của 重码词频 là "trùng mã từ tần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.