TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重重

chóngchóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÙNG TRÙNG

重重 nghĩa là từng lớp từng lớp.

Nghĩa của 重重

chóngchóng

TRÙNG TRÙNGTính từ, Phó từ
  1. Từng lớp từng lớp
  2. Một cái sau cái khác

zhòngzhòng

TRÙNG TRÙNG
  1. Nặng nề
  2. Nghiêm trọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 重重

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 重重

Câu hỏi thường gặp

重重 nghĩa là gì?

重重 (chóngchóng, zhòngzhòng) nghĩa là từng lớp từng lớp.

重重 đọc thế nào?

重重 đọc là chóngchóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 重重 là gì?

Âm Hán Việt của 重重 là "trùng trùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.