TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重阳节

Chóngyángjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重陽節

Âm Hán Việt TRÙNG DƯƠNG TIẾT

重阳节 nghĩa là Lễ Trùng Cửu hoặc Lễ hội Trùng Dương.

Nghĩa của 重阳节

Chóngyángjié

TRÙNG DƯƠNG TIẾTTên riêngphồn thể 重陽節tên riêng
  1. Lễ Trùng Cửu hoặc Lễ hội Trùng Dương
  2. Ngày 9 tháng 9 âm lịch

Câu hỏi thường gặp

重阳节 nghĩa là gì?

重阳节 (chóngyángjié) nghĩa là Lễ Trùng Cửu hoặc Lễ hội Trùng Dương.

重阳节 đọc thế nào?

重阳节 đọc là Chóngyángjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 重阳节 là gì?

Âm Hán Việt của 重阳节 là "trùng dương tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.