TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重霄

chóngxiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÙNG TIÊU

重霄 nghĩa là chín tầng mây, thiên đàng cao nhất.

Nghĩa của 重霄

chóngxiāo

TRÙNG TIÊUDanh từ
  1. Chín tầng mây
  2. Thiên đàng Cao nhất

Từ ghép có 重霄

Câu hỏi thường gặp

重霄 nghĩa là gì?

重霄 (chóngxiāo) nghĩa là chín tầng mây, thiên đàng cao nhất.

重霄 đọc thế nào?

重霄 đọc là chóngxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 重霄 là gì?

Âm Hán Việt của 重霄 là "trùng tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.