TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重黎

Chónglí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÙNG LÊ

重黎 nghĩa là Chongli, tên khác của Zhurong 祝融 (Zhùróng), thần lửa.

Nghĩa của 重黎

Chónglí

TRÙNG LÊtên riêng
  1. Chongli, tên khác của Zhurong 祝融 (Zhùróng), thần lửa

Câu hỏi thường gặp

重黎 nghĩa là gì?

重黎 (chónglí) nghĩa là Chongli, tên khác của Zhurong 祝融 (Zhùróng), thần lửa.

重黎 đọc thế nào?

重黎 đọc là Chónglí (pinyin).

Âm Hán Việt của 重黎 là gì?

Âm Hán Việt của 重黎 là "trùng lê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.