TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 埜, 壄

Âm Hán Việt DÃ
Bộ thủ: 里 (lý) · bộ số 166 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰里予 Mọi âm Hán Việt của chữ: dã

野 nghĩa là cánh đồng, trống trải.

Nghĩa của 野

yě

DÃ
  1. Cánh đồng
  2. Trống trải
  3. Không gian mở
  4. Giới hạn
  5. Ranh giới
  6. Thô lỗ
  7. Hoang dã

yě

DÃphồn thể 埜
  1. Biến thể cũ của 野 (yě)

yě

DÃphồn thể 壄
  1. Biến thể sai của 野 (yě)

Từ ghép có 野

Thành ngữ có 野

  • 漫山遍野 — Phủ khắp núi đồi và đồng bằng
  • 坚壁清野 — Củng cố phòng thủ và thiêu trụi cánh đồng (thành ngữ); không để lại gì cho kẻ xâm lược
  • 满山遍野 — Phủ khắp mọi nơi
  • 狼子野心 — Dã tâm của loài sói (thành ngữ); mưu đồ tham lam
  • 孤魂野鬼 — Hồn ma lang thang không có hậu duệ cầu nguyện
  • 哀鸿遍野 — Nghĩa đen tiếng kêu thảm thiết của ngỗng (thành ngữ); nghĩa bóng: đất nước đầy rẫy nạn nhân thiên tai
  • 空室清野 — Phòng trống, ruộng sạch (thành ngữ); dọn sạch mọi thứ để địch không có gì
  • 脱缰野马 — Ngựa hoang không chịu bị kiềm chế (ẩn dụ cho việc gì đó mất kiểm soát)
  • 饿莩遍野 — Người chết đói khắp nơi (thành ngữ); tình trạng nạn đói
  • 横尸遍野 — Xác chết đầy đồng
  • 漫天遍野 — Đầy trời kín đất; khắp mọi nơi

Câu hỏi thường gặp

野 nghĩa là gì?

野 (yě) nghĩa là cánh đồng, trống trải.

野 đọc thế nào?

野 đọc là yě (pinyin).

Âm Hán Việt của 野 là gì?

Âm Hán Việt của 野 là "dã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.