TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野人

yěrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÃ NHÂN

野人 nghĩa là người hoang dã, người không văn minh.

Nghĩa của 野人

yěrén

DÃ NHÂNDanh từ
  1. Người hoang dã
  2. Người không văn minh
  3. cũ Thường dân

Câu hỏi thường gặp

野人 nghĩa là gì?

野人 (yěrén) nghĩa là người hoang dã, người không văn minh.

野人 đọc thế nào?

野人 đọc là yěrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 野人 là gì?

Âm Hán Việt của 野人 là "dã nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.