野外定向 (yěwàidìngxiàng) nghĩa là môn chạy định hướng.
野外定向 đọc thế nào?
野外定向 đọc là yěwàidìngxiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 野外定向 là gì?
Âm Hán Việt của 野外定向 là "dã ngoại định hướng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.