TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野外定向

yěwàidìngxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÃ NGOẠI ĐỊNH HƯỚNG

野外定向 nghĩa là môn chạy định hướng.

Nghĩa của 野外定向

yěwàidìngxiàng

DÃ NGOẠI ĐỊNH HƯỚNG
  1. Môn chạy định hướng

Câu hỏi thường gặp

野外定向 nghĩa là gì?

野外定向 (yěwàidìngxiàng) nghĩa là môn chạy định hướng.

野外定向 đọc thế nào?

野外定向 đọc là yěwàidìngxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 野外定向 là gì?

Âm Hán Việt của 野外定向 là "dã ngoại định hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.