野心
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “dã tâm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
野心 nghĩa là tham vọng, dã tâm.
Nghĩa của 野心
yěxīn
DÃ TÂMDanh từ- Tham vọng
- Dã tâm
- Chủ nghĩa danh vọng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 野心
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 野心
- 狼子野心 — Dã tâm của loài sói (thành ngữ); mưu đồ tham lam
Câu hỏi thường gặp
野心 nghĩa là gì?
野心 (yěxīn) nghĩa là tham vọng, dã tâm.
野心 đọc thế nào?
野心 đọc là yěxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 野心 là gì?
Âm Hán Việt của 野心 là "dã tâm".