TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野心

yěxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÃ TÂM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “dã tâm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

野心 nghĩa là tham vọng, dã tâm.

Nghĩa của 野心

yěxīn

DÃ TÂMDanh từ
  1. Tham vọng
  2. Dã tâm
  3. Chủ nghĩa danh vọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 野心

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 野心

  • 狼子野心 — Dã tâm của loài sói (thành ngữ); mưu đồ tham lam

Câu hỏi thường gặp

野心 nghĩa là gì?

野心 (yěxīn) nghĩa là tham vọng, dã tâm.

野心 đọc thế nào?

野心 đọc là yěxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 野心 là gì?

Âm Hán Việt của 野心 là "dã tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.