野外
giọng máy của trình duyệt
野外 nghĩa là nông thôn.
Nghĩa của 野外
yěwài
DÃ NGOẠIDanh từ- Nông thôn
- Khu vực ngoài thành phố
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 野外
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
野外 nghĩa là gì?
野外 (yěwài) nghĩa là nông thôn.
野外 đọc thế nào?
野外 đọc là yěwài (pinyin).
Âm Hán Việt của 野外 là gì?
Âm Hán Việt của 野外 là "dã ngoại".