TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野外放养

yěwàifàngyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 野外放養

Âm Hán Việt DÃ NGOẠI PHÓNG DƯỠNG

野外放养 nghĩa là chăn thả tự do.

Nghĩa của 野外放养

yěwàifàngyǎng

DÃ NGOẠI PHÓNG DƯỠNGphồn thể 野外放養
  1. Chăn thả tự do (chăn nuôi gia súc hoặc gia cầm)

Câu hỏi thường gặp

野外放养 nghĩa là gì?

野外放养 (yěwàifàngyǎng) nghĩa là chăn thả tự do.

野外放养 đọc thế nào?

野外放养 đọc là yěwàifàngyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 野外放养 là gì?

Âm Hán Việt của 野外放养 là "dã ngoại phóng dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.