TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野天鹅

Yě Tiān'é giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 野天鵝

Âm Hán Việt DÃ THIÊN NGA

野天鹅 nghĩa là Thiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn Anh gốc Hoa Jung Chang Trương Dung 张戎 (Zhāng Róng).

Nghĩa của 野天鹅

Yě Tiān'é

DÃ THIÊN NGAphồn thể 野天鵝tên riêng
  1. Thiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn Anh gốc Hoa Jung Chang Trương Dung 张戎 (Zhāng Róng)
  2. Tên khác Hồng 鸿, theo tên gốc của tác giả Trương Nhị Hồng 张二鸿 (Zhāng Èrhóng)

Câu hỏi thường gặp

野天鹅 nghĩa là gì?

野天鹅 (yě tiān'é) nghĩa là Thiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn Anh gốc Hoa Jung Chang Trương Dung 张戎 (Zhāng Róng).

野天鹅 đọc thế nào?

野天鹅 đọc là Yě Tiān'é (pinyin).

Âm Hán Việt của 野天鹅 là gì?

Âm Hán Việt của 野天鹅 là "dã thiên nga".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.