TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野趣

yěqù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÃ THÚ

野趣 nghĩa là Vẻ mộc mạc quyến rũ.

Nghĩa của 野趣

yěqù

DÃ THÚDanh từ
  1. Vẻ mộc mạc quyến rũ

Câu hỏi thường gặp

野趣 nghĩa là gì?

野趣 (yěqù) nghĩa là Vẻ mộc mạc quyến rũ.

野趣 đọc thế nào?

野趣 đọc là yěqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 野趣 là gì?

Âm Hán Việt của 野趣 là "dã thú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.