TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野蛮人

yěmánrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 野蠻人

Âm Hán Việt DÃ MAN NHÂN

野蛮人 nghĩa là kẻ man rợ.

Nghĩa của 野蛮人

yěmánrén

DÃ MAN NHÂNDanh từphồn thể 野蠻人
  1. Kẻ man rợ

Câu hỏi thường gặp

野蛮人 nghĩa là gì?

野蛮人 (yěmánrén) nghĩa là kẻ man rợ.

野蛮人 đọc thế nào?

野蛮人 đọc là yěmánrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 野蛮人 là gì?

Âm Hán Việt của 野蛮人 là "dã man nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.