TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野餐

yěcān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÃ XAN

野餐 nghĩa là dã ngoại, đi picnic.

Nghĩa của 野餐

yěcān

DÃ XANDanh từ
  1. Dã ngoại
  2. Đi picnic

Câu hỏi thường gặp

野餐 nghĩa là gì?

野餐 (yěcān) nghĩa là dã ngoại, đi picnic.

野餐 đọc thế nào?

野餐 đọc là yěcān (pinyin).

Âm Hán Việt của 野餐 là gì?

Âm Hán Việt của 野餐 là "dã xan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.