TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野餐垫

yěcāndiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 野餐墊

Âm Hán Việt DÃ XAN ĐIẾM

野餐垫 nghĩa là tấm trải dã ngoại.

Nghĩa của 野餐垫

yěcāndiàn

DÃ XAN ĐIẾMphồn thể 野餐墊
  1. Tấm trải dã ngoại

Câu hỏi thường gặp

野餐垫 nghĩa là gì?

野餐垫 (yěcāndiàn) nghĩa là tấm trải dã ngoại.

野餐垫 đọc thế nào?

野餐垫 đọc là yěcāndiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 野餐垫 là gì?

Âm Hán Việt của 野餐垫 là "dã xan điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.