TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野鸳鸯

yěyuānyāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 野鴛鴦

Âm Hán Việt DÃ UYÊN ƯƠNG

野鸳鸯 nghĩa là Vịt uyên ương hoang dã.

Nghĩa của 野鸳鸯

yěyuānyāng

DÃ UYÊN ƯƠNGphồn thể 野鴛鴦
  1. Vịt uyên ương hoang dã
  2. miệt thị Tình nhân bất chính
  3. Cặp đôi không chính thống

Câu hỏi thường gặp

野鸳鸯 nghĩa là gì?

野鸳鸯 (yěyuānyāng) nghĩa là Vịt uyên ương hoang dã.

野鸳鸯 đọc thế nào?

野鸳鸯 đọc là yěyuānyāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 野鸳鸯 là gì?

Âm Hán Việt của 野鸳鸯 là "dã uyên ương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.