TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

量产

liàngchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 量產

Âm Hán Việt LƯỢNG SẢN

量产 nghĩa là sản xuất hàng loạt.

Nghĩa của 量产

liàngchǎn

LƯỢNG SẢNĐộng từphồn thể 量產
  1. Sản xuất hàng loạt

Câu hỏi thường gặp

量产 nghĩa là gì?

量产 (liàngchǎn) nghĩa là sản xuất hàng loạt.

量产 đọc thế nào?

量产 đọc là liàngchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 量产 là gì?

Âm Hán Việt của 量产 là "lượng sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.