TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

量刑

liàngxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯỢNG HÌNH

量刑 nghĩa là đánh giá hình phạt, xác định bản án.

Nghĩa của 量刑

liàngxíng

LƯỢNG HÌNHĐộng từ
  1. Đánh giá hình phạt
  2. Xác định bản án (cho tội phạm)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 量刑

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

量刑 nghĩa là gì?

量刑 (liàngxíng) nghĩa là đánh giá hình phạt, xác định bản án.

量刑 đọc thế nào?

量刑 đọc là liàngxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 量刑 là gì?

Âm Hán Việt của 量刑 là "lượng hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.