量腹 nghĩa là Ước lượng lượng thức ăn cần cho một bữa ăn.
Nghĩa của 量腹
liàngfù
LƯỢNG PHÚC
Ước lượng lượng thức ăn cần cho một bữa ăn
Câu hỏi thường gặp
量腹 nghĩa là gì?
量腹 (liàngfù) nghĩa là Ước lượng lượng thức ăn cần cho một bữa ăn.
量腹 đọc thế nào?
量腹 đọc là liàngfù (pinyin).
Âm Hán Việt của 量腹 là gì?
Âm Hán Việt của 量腹 là "lượng phúc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.