TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

量表

liángbiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯƠNG BIỂU

量表 nghĩa là dụng cụ đo, thước đo.

Nghĩa của 量表

liángbiǎo

LƯƠNG BIỂUDanh từ
  1. Dụng cụ đo
  2. Thước đo
  3. Cân đo

Câu hỏi thường gặp

量表 nghĩa là gì?

量表 (liángbiǎo) nghĩa là dụng cụ đo, thước đo.

量表 đọc thế nào?

量表 đọc là liángbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 量表 là gì?

Âm Hán Việt của 量表 là "lương biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.