TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金光闪烁

jīnguāngshǎnshuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金光閃爍

Âm Hán Việt KIM QUANG THIỂM THƯỚC

金光闪烁 nghĩa là lấp lánh.

Nghĩa của 金光闪烁

jīnguāngshǎnshuò

KIM QUANG THIỂM THƯỚCphồn thể 金光閃爍
  1. Lấp lánh

Câu hỏi thường gặp

金光闪烁 nghĩa là gì?

金光闪烁 (jīnguāngshǎnshuò) nghĩa là lấp lánh.

金光闪烁 đọc thế nào?

金光闪烁 đọc là jīnguāngshǎnshuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 金光闪烁 là gì?

Âm Hán Việt của 金光闪烁 là "kim quang thiểm thước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.