TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金兰

jīnlán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金蘭

Âm Hán Việt KIM LAN

金兰 nghĩa là tình bạn sâu sắc, kết nghĩa huynh đệ.

Nghĩa của 金兰

jīnlán

KIM LANDanh từ, Tên riêngphồn thể 金蘭
  1. Tình bạn sâu sắc
  2. Kết nghĩa huynh đệ

Từ ghép có 金兰

Thành ngữ có 金兰

Câu hỏi thường gặp

金兰 nghĩa là gì?

金兰 (jīnlán) nghĩa là tình bạn sâu sắc, kết nghĩa huynh đệ.

金兰 đọc thế nào?

金兰 đọc là jīnlán (pinyin).

Âm Hán Việt của 金兰 là gì?

Âm Hán Việt của 金兰 là "kim lan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.