TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金乌

jīnwū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金烏

Âm Hán Việt KIM Ô

金乌 nghĩa là quạ vàng, mặt trời.

Nghĩa của 金乌

jīnwū

KIM ÔDanh từphồn thể 金烏
  1. Quạ vàng
  2. Mặt trời
  3. Con quạ vàng ba chân sống trên mặt trời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 金乌

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

金乌 nghĩa là gì?

金乌 (jīnwū) nghĩa là quạ vàng, mặt trời.

金乌 đọc thế nào?

金乌 đọc là jīnwū (pinyin).

Âm Hán Việt của 金乌 là gì?

Âm Hán Việt của 金乌 là "kim ô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.