Bồ đề đạo tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)
Câu hỏi thường gặp
金刚座 nghĩa là gì?
金刚座 (jīngāngzuò) nghĩa là bồ đề đạo tràng.
金刚座 đọc thế nào?
金刚座 đọc là jīngāngzuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 金刚座 là gì?
Âm Hán Việt của 金刚座 là "kim cương tọa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.