金刚怒目 nghĩa là Có gương mặt đáng sợ như hộ pháp trong chùa.
Nghĩa của 金刚怒目
jīngāngnùmù
KIM CƯƠNG NỘ MỤCphồn thể 金剛怒目
thành ngữ Có gương mặt đáng sợ như hộ pháp trong chùa
Câu hỏi thường gặp
金刚怒目 nghĩa là gì?
金刚怒目 (jīngāngnùmù) nghĩa là Có gương mặt đáng sợ như hộ pháp trong chùa.
金刚怒目 đọc thế nào?
金刚怒目 đọc là jīngāngnùmù (pinyin).
Âm Hán Việt của 金刚怒目 là gì?
Âm Hán Việt của 金刚怒目 là "kim cương nộ mục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.