TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金刚怒目

jīngāngnùmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金剛怒目

Âm Hán Việt KIM CƯƠNG NỘ MỤC

金刚怒目 nghĩa là Có gương mặt đáng sợ như hộ pháp trong chùa.

Nghĩa của 金刚怒目

jīngāngnùmù

KIM CƯƠNG NỘ MỤCphồn thể 金剛怒目
  1. thành ngữ Có gương mặt đáng sợ như hộ pháp trong chùa

Câu hỏi thường gặp

金刚怒目 nghĩa là gì?

金刚怒目 (jīngāngnùmù) nghĩa là Có gương mặt đáng sợ như hộ pháp trong chùa.

金刚怒目 đọc thế nào?

金刚怒目 đọc là jīngāngnùmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 金刚怒目 là gì?

Âm Hán Việt của 金刚怒目 là "kim cương nộ mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.