TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金刚狼

Jīngāngláng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金剛狼

Âm Hán Việt KIM CƯƠNG LANG

金刚狼 nghĩa là Người Sói, siêu anh hùng truyện tranh.

Nghĩa của 金刚狼

Jīngāngláng

KIM CƯƠNG LANGphồn thể 金剛狼tên riêng
  1. Người Sói, siêu anh hùng truyện tranh

Câu hỏi thường gặp

金刚狼 nghĩa là gì?

金刚狼 (jīngāngláng) nghĩa là Người Sói, siêu anh hùng truyện tranh.

金刚狼 đọc thế nào?

金刚狼 đọc là Jīngāngláng (pinyin).

Âm Hán Việt của 金刚狼 là gì?

Âm Hán Việt của 金刚狼 là "kim cương lang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.