TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金盾工程

Jīndùn Gōngchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIM THUẪN CÔNG TRÌNH

金盾工程 nghĩa là Dự án Lá Chắn Vàng, hệ thống thông tin để kiểm duyệt và giám sát, được cho là bao gồm Tường lửa Vĩ đại của Trung Quốc 防火长城 (Fánghuǒ Chángchéng) như một thành phần.

Nghĩa của 金盾工程

Jīndùn Gōngchéng

KIM THUẪN CÔNG TRÌNHtên riêng
  1. Dự án Lá Chắn Vàng, hệ thống thông tin để kiểm duyệt và giám sát, được cho là bao gồm Tường lửa Vĩ đại của Trung Quốc 防火长城 (Fánghuǒ Chángchéng) như một thành phần

Câu hỏi thường gặp

金盾工程 nghĩa là gì?

金盾工程 (jīndùn gōngchéng) nghĩa là Dự án Lá Chắn Vàng, hệ thống thông tin để kiểm duyệt và giám sát, được cho là bao gồm Tường lửa Vĩ đại của Trung Quốc 防火长城 (Fánghuǒ Chángchéng) như một thành phần.

金盾工程 đọc thế nào?

金盾工程 đọc là Jīndùn Gōngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 金盾工程 là gì?

Âm Hán Việt của 金盾工程 là "kim thuẫn công trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.