TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金茂大厦

Jīnmào Dàshà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金茂大廈

Âm Hán Việt KIM MẬU ĐẠI HẠ

金茂大厦 nghĩa là Tháp Jin Mao, tòa nhà chọc trời ở Thượng Hải.

Nghĩa của 金茂大厦

Jīnmào Dàshà

KIM MẬU ĐẠI HẠphồn thể 金茂大廈tên riêng
  1. Tháp Jin Mao, tòa nhà chọc trời ở Thượng Hải

Câu hỏi thường gặp

金茂大厦 nghĩa là gì?

金茂大厦 (jīnmào dàshà) nghĩa là Tháp Jin Mao, tòa nhà chọc trời ở Thượng Hải.

金茂大厦 đọc thế nào?

金茂大厦 đọc là Jīnmào Dàshà (pinyin).

Âm Hán Việt của 金茂大厦 là gì?

Âm Hán Việt của 金茂大厦 là "kim mậu đại hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.