TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金葱粉

jīncōngfěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金蔥粉

Âm Hán Việt KIM THÔNG PHẤN

金葱粉 nghĩa là nhũ.

Nghĩa của 金葱粉

jīncōngfěn

KIM THÔNG PHẤNphồn thể 金蔥粉
  1. Nhũ (chất liệu lấp lánh)

Câu hỏi thường gặp

金葱粉 nghĩa là gì?

金葱粉 (jīncōngfěn) nghĩa là nhũ.

金葱粉 đọc thế nào?

金葱粉 đọc là jīncōngfěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 金葱粉 là gì?

Âm Hán Việt của 金葱粉 là "kim thông phấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.