TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金钱

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jīnqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金錢

Âm Hán Việt KIM TIỀN

金钱 nghĩa là tiền, tiền tệ.

Nghĩa của 金钱

jīnqián

KIM TIỀNDanh từphồn thể 金錢
  1. Tiền
  2. Tiền tệ

Từ ghép có 金钱

Thành ngữ có 金钱

Câu ví dụ với 金钱

  • 时间就是金钱。 Shíjiān jiùshì jīnqián.Thời gian là vàng.Tatoeba #4970148
  • 金钱是一切罪恶之源。 Jīnqián shì yīqiè zuì'è zhī yuán.Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806184
  • 她的金钱、家庭、朋友,全都没了。 Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10081637
  • 尽管有金钱和名誉,他还是不幸福。 Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5762994
  • 她失去了她的金钱,她的家人,她的朋友。 Tā shīqù le tā de jīnqián, tā de jiārén, tā de péngyou.Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10081577

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

金钱 nghĩa là gì?

金钱 (jīnqián) nghĩa là tiền, tiền tệ.

金钱 đọc thế nào?

金钱 đọc là jīnqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 金钱 là gì?

Âm Hán Việt của 金钱 là "kim tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.