TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

釜山广域市

Fǔshānguǎngyùshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釜山廣域市

Âm Hán Việt PHỦ SƠN QUẢNG VỰC THỊ

釜山广域市 nghĩa là thành phố Busan, Hàn Quốc.

Nghĩa của 釜山广域市

Fǔshānguǎngyùshì

PHỦ SƠN QUẢNG VỰC THỊphồn thể 釜山廣域市tên riêng
  1. Thành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 庆尚南道 (Qìngshàngnándào), Hàn Quốc

Câu hỏi thường gặp

釜山广域市 nghĩa là gì?

釜山广域市 (fǔshānguǎngyùshì) nghĩa là thành phố Busan, Hàn Quốc.

釜山广域市 đọc thế nào?

釜山广域市 đọc là Fǔshānguǎngyùshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 釜山广域市 là gì?

Âm Hán Việt của 釜山广域市 là "phủ sơn quảng vực thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.