TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

釜

fǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỦ
Bộ thủ: 金 (kim) · bộ số 167 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: phủ, phẫu

釜 nghĩa là ấm đun, nồi lớn.

Nghĩa của 釜

fǔ

PHỦ
  1. Ấm đun
  2. Nồi lớn
  3. Vạc (để nấu)
  4. Ấm đun nước

Từ ghép có 釜

Thành ngữ có 釜

  • 破釜沉舟 — Phá nồi chìm thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: cắt đứt đường lui
  • 釜底抽薪 — Đưa ra biện pháp quyết liệt để xử lý tình huống
  • 釜底游鱼 — Cá dưới đáy nồi

Câu hỏi thường gặp

釜 nghĩa là gì?

釜 (fǔ) nghĩa là ấm đun, nồi lớn.

釜 đọc thế nào?

釜 đọc là fǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 釜 là gì?

Âm Hán Việt của 釜 là "phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.