TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鉴价

jiànjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑑價

Âm Hán Việt GIÁM GIÁ

鉴价 nghĩa là đánh giá, thẩm định.

Nghĩa của 鉴价

jiànjià

GIÁM GIÁphồn thể 鑑價
  1. Đánh giá
  2. Thẩm định
  3. Định giá

Câu hỏi thường gặp

鉴价 nghĩa là gì?

鉴价 (jiànjià) nghĩa là đánh giá, thẩm định.

鉴价 đọc thế nào?

鉴价 đọc là jiànjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 鉴价 là gì?

Âm Hán Việt của 鉴价 là "giám giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.