TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

针对

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhēnduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 針對

Âm Hán Việt CHÂM ĐỐI

针对 nghĩa là nhắm vào, tập trung vào.

Nghĩa của 针对

zhēnduì

CHÂM ĐỐIĐộng từ, Giới từphồn thể 針對
  1. Nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 针对

Đồng nghĩa

Từ ghép có 针对

Câu hỏi thường gặp

针对 nghĩa là gì?

针对 (zhēnduì) nghĩa là nhắm vào, tập trung vào.

针对 đọc thế nào?

针对 đọc là zhēnduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 针对 là gì?

Âm Hán Việt của 针对 là "châm đối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.