针对
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 針對
针对 nghĩa là nhắm vào, tập trung vào.
Nghĩa của 针对
zhēnduì
CHÂM ĐỐIĐộng từ, Giới từphồn thể 針對- Nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 针对
Đồng nghĩa
Từ ghép có 针对
Câu hỏi thường gặp
针对 nghĩa là gì?
针对 (zhēnduì) nghĩa là nhắm vào, tập trung vào.
针对 đọc thế nào?
针对 đọc là zhēnduì (pinyin).
Âm Hán Việt của 针对 là gì?
Âm Hán Việt của 针对 là "châm đối".