TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

针孔摄影机

zhēnkǒngshèyǐngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 針孔攝影機

Âm Hán Việt CHÂM KHỔNG NHIẾP ẢNH CƠ

针孔摄影机 nghĩa là máy ảnh lỗ kim.

Nghĩa của 针孔摄影机

zhēnkǒngshèyǐngjī

CHÂM KHỔNG NHIẾP ẢNH CƠphồn thể 針孔攝影機
  1. Máy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

针孔摄影机 nghĩa là gì?

针孔摄影机 (zhēnkǒngshèyǐngjī) nghĩa là máy ảnh lỗ kim.

针孔摄影机 đọc thế nào?

针孔摄影机 đọc là zhēnkǒngshèyǐngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 针孔摄影机 là gì?

Âm Hán Việt của 针孔摄影机 là "châm khổng nhiếp ảnh cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.