TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

针对性

zhēnduìxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 針對性

Âm Hán Việt CHÂM ĐỐI TÍNH

针对性 nghĩa là tập trung, hướng đi.

Nghĩa của 针对性

zhēnduìxìng

CHÂM ĐỐI TÍNHDanh từphồn thể 針對性
  1. Tập trung
  2. Hướng đi
  3. Mục đích
  4. Sự liên quan

Câu hỏi thường gặp

针对性 nghĩa là gì?

针对性 (zhēnduìxìng) nghĩa là tập trung, hướng đi.

针对性 đọc thế nào?

针对性 đọc là zhēnduìxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 针对性 là gì?

Âm Hán Việt của 针对性 là "châm đối tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.