TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

针法

zhēnfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 針法

Âm Hán Việt CHÂM PHÁP

针法 nghĩa là khâu, may.

Nghĩa của 针法

zhēnfǎ

CHÂM PHÁPDanh từphồn thể 針法
  1. Khâu, may

Câu hỏi thường gặp

针法 nghĩa là gì?

针法 (zhēnfǎ) nghĩa là khâu, may.

针法 đọc thế nào?

针法 đọc là zhēnfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 针法 là gì?

Âm Hán Việt của 针法 là "châm pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.