钓
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 釣
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: điếu
钓 nghĩa là Câu cá bằng lưỡi câu và mồi.
Nghĩa của 钓
diào
ĐIẾUphồn thể 釣- Câu cá bằng lưỡi câu và mồi
Từ ghép có 钓
Thành ngữ có 钓
- 沽名钓誉 — Cầu danh cầu tiếng
Câu hỏi thường gặp
钓 nghĩa là gì?
钓 (diào) nghĩa là Câu cá bằng lưỡi câu và mồi.
钓 đọc thế nào?
钓 đọc là diào (pinyin).
Âm Hán Việt của 钓 là gì?
Âm Hán Việt của 钓 là "điếu".