TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钞

chāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鈔

Âm Hán Việt SÁO
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: sáo, sao

钞 nghĩa là tiền, tiền giấy.

Nghĩa của 钞

chāo

SÁOphồn thể 鈔
  1. Tiền
  2. Tiền giấy
  3. Econ Tiền giấy
  4. Biến thể của 抄 (chāo)

Từ ghép có 钞

Câu hỏi thường gặp

钞 nghĩa là gì?

钞 (chāo) nghĩa là tiền, tiền giấy.

钞 đọc thế nào?

钞 đọc là chāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 钞 là gì?

Âm Hán Việt của 钞 là "sáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.