钞票
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鈔票
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng), 扎 (zā)
钞票 nghĩa là tiền giấy.
Nghĩa của 钞票
chāopiào
SÁO PHIẾUDanh từphồn thể 鈔票- Tiền giấy
- Tờ tiền (ví dụ: 100 nhân dân tệ)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 钞票
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 钞票
- 我经常用信用卡,而不是钞票。 Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8935386
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
钞票 nghĩa là gì?
钞票 (chāopiào) nghĩa là tiền giấy.
钞票 đọc thế nào?
钞票 đọc là chāopiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 钞票 là gì?
Âm Hán Việt của 钞票 là "sáo phiếu".